Giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng luôn là mối quan tâm hàng đầu của chủ thầu, kỹ sư và gia chủ khi bắt đầu triển khai công trình. Thị trường VLXD tại Đà Nẵng có sự biến động theo từng thời điểm, phụ thuộc vào nguồn cung, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng thực tế. Vật liệu xây dựng 68 sẽ chia sẻ cho bạn về giá vật liệu xây dựng Đà Nẵng cập nhất mới nhất.

Bảng giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng mới nhất

Để giúp bạn dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp, dưới đây là bảng giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng được cập nhật theo mặt bằng thị trường hiện nay. Lưu ý, giá có thể thay đổi tùy thời điểm, số lượng đặt hàng và khu vực giao nhận cụ thể. Thời điểm cập nhật giá là 12/2025.

Bảng giá vật liệu xi măng

Xi măng là vật liệu không thể thiếu trong mọi công trình, từ nhà ở dân dụng đến dự án quy mô lớn. Tại Đà Nẵng, giá xi măng thường dao động tùy theo thương hiệu và số lượng nhập.

STT Tên xi măng Quy cách Giá tại nơi sản xuất (đ/tấn) Giá đến chân công trình Đà Nẵng (đ/tấn)
1 Xi măng Sông Gianh PCB30 Bao 1.648.000 Đã gồm vận chuyển nội thành
2 Xi măng Wallcem PCB40 Bao 1.500.000 1.602.000
3 Xi măng Vicem Hải Vân PCB40 Bao 1.500.000 1.602.000
4 Xi măng Vicem Hải Vân PCB30 Bao 1.470.000 1.572.000
5 Xi măng Hải Vân rời Rời 1.420.000 Theo cự ly
6 Xi măng Sông Gianh PCB40 Bao 1.720.000 Theo khu vực
7 Xi măng Hoàng Mai PCB40 Bao 1.690.000 Theo khu vực
8 Xi măng Nghi Sơn PCB40 Bao 1.780.000 Theo khu vực
9 Xi măng Nghi Sơn PCB30 Bao 1.720.000 Theo khu vực
10 Xi măng Thăng Long PCB40 Bao 1.750.000 Theo khu vực
11 Xi măng Chinfon PCB40 Bao 1.730.000 Theo khu vực
12 Xi măng Fico PCB40 Bao 1.760.000 Theo khu vực
Xi măng
Giá xi măng

Bảng giá vật liệu gạch

Gạch xây dựng tại Đà Nẵng khá đa dạng, bao gồm gạch tuynel, gạch không nung và gạch bê tông. Giá phụ thuộc vào kích thước và chất lượng sản phẩm.

STT Loại gạch Quy cách (mm) Đơn vị Giá tại nơi sản xuất
1 Gạch đặc Tuynel 220x105x55 Viên 1.250 – 1.350
2 Gạch 2 lỗ 220x105x55 Viên 1.150 – 1.250
3 Gạch 4 lỗ 190x80x80 Viên 1.050 – 1.150
4 Gạch 6 lỗ 190x140x80 Viên 1.150 – 1.250
5 Gạch 8 lỗ 190x140x80 Viên 1.200 – 1.300
6 Gạch thẻ 200x95x55 Viên 900 – 1.050
7 Gạch block đặc 390x190x190 Viên 12.000 – 14.000
8 Gạch block rỗng 390x190x190 Viên 9.000 – 11.000
9 Gạch block 2 lỗ 390x150x190 Viên 8.500 – 10.500
10 Gạch block 4 lỗ 390x100x190 Viên 7.500 – 9.500
11 Gạch bê tông nhẹ Theo đặt hàng 1.100.000 – 1.400.000
Gạch
Giá gạch

Bảng giá cát xây dựng

Cát xây dựng bao gồm cát xây tô, cát bê tông và cát san lấp. Giá cát thường thay đổi theo nguồn khai thác và chi phí vận chuyển. Dưới đây là giá cát đến từ các thương hiệu nổi tiếng.

STT Loại vật liệu (CÁT / Sỏi) Đơn vị Giá (đồng)
1 Cát – Công ty TNHH Ân Phát Tài 454.545
Sỏi (cùng nguồn) 272.727
2 Cát – Công ty Cổ phần Xây dựng Toàn Tiến 418.182
Sỏi cùng m

209.091
3 Cát BTM8 – Công ty Cổ phần Xây dựng Toàn Tiến 381.818
Sỏi cùng mỏ 209.091
4 Cát – Công ty TNHH Tấn Lợi Minh 254.545
Sỏi, cuội cùng mỏ 180.000
5 Cát – Công ty TNHH Khai thác khoáng sản Nguyên Thi 313.636
6 Cát – Công ty TNHH Xây dựng, Thương mại & VT Hoa Công 327.273
7 Cát – Công ty TNHH Huỳnh Nguyên Phát 454.545
Cát
Giá cát xây dựng

Bảng giá sắt thép xây dựng

Sắt thép chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí xây dựng phần thô. Giá thép tại Đà Nẵng phụ thuộc vào thương hiệu và biến động thị trường nguyên liệu. Dưới đây là giá thép xây dựng từ một số thương hiệu.

Nhà sản xuất / Thương hiệu Loại thép Quy cách Giá tham khảo khu vực Trung Bộ
Hoa Phát CB240 cuộn D6 / D8 ~13.500
CB300 thanh vằn D10 ~13.090
CB300 thanh vằn D12 ~13.090 (tương tự D10)
Viet Duc CB240 cuộn D6 / D8 ~13.350 – 13.650
CB300 thanh vằn D10 Liên hệ
Vietnam Italy CB240 cuộn ~13.640
CB300 thanh vằn D10 ~12.880
Các thương hiệu khác (VAS, Viet Y, Viet Sing) CB240 / CB300 D6–D12 ~12.730 – 13.650
Thị trường chung (giá bình quân) CB240 cuộn 13.050 – 13.650
CB300 thanh vằn D10–D14 13.200 – 13.850
CB400 thanh vằn D14+ 13.250 – 13.700
Thép phi 8 gân
Giá thép xây dựng

Bảng giá đá xây dựng

Đá xây dựng được sử dụng cho bê tông, móng và san lấp nền. Mức giá tùy thuộc vào chủng loại đá và vị trí giao hàng.

STT Loại đá Quy cách Đơn vị Giá tại mỏ (đ/m³)
1 Đá 1×2 10–20mm 300.000 – 330.000
2 Đá 2×4 20–40mm 280.000 – 310.000
3 Đá 4×6 40–60mm 260.000 – 290.000
4 Đá 5×7 50–70mm 250.000 – 280.000
5 Đá mi sàng 0–5mm 220.000 – 250.000
6 Đá mi bụi <5mm 200.000 – 230.000
7 Đá base loại 1 Cấp phối 230.000 – 260.000
8 Đá base loại 2 Cấp phối 210.000 – 240.000
9 Đá hộc Tự nhiên 270.000 – 320.000
10 Đá chẻ Theo kích thước m²/m³ 350.000 – 450.000
Đá
Giá đá xây dựng

Để có thể tham khảo được chi tiết hơn, bạn có thể bấm vào đây để xem bảng báo giá vật liệu xây dựng chi tiết nhất ở thành phố Đà Nẵng nhé

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng

Giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng không cố định mà thường xuyên biến động theo thị trường và nhiều yếu tố khách quan khác nhau. Để dự toán chi phí chính xác và chủ động ngân sách, bạn cần phải hiểu rõ những yếu tố tác động trực tiếp đến mức giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng dưới đây:

  • Nguồn cung và nhu cầu thị trường: Khi mà nhu cầu xây dựng tăng cao vào mùa cao điểm, giá vật liệu thường có xu hướng nhích lên. Ngược lại, thời điểm thị trường chững lại thì giá có thể ổn định hơn.
  • Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ nơi khai thác hoặc nhà máy đến công trình ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành. Giá xăng dầu tăng cũng khiến chi phí vận tải tăng theo.
  • Biến động giá nguyên vật liệu đầu vào: Giá thép, xi măng hay cát đá phụ thuộc vào giá nguyên liệu sản xuất trong nước và nhập khẩu. Khi thị trường thế giới biến động, giá trong nước cũng bị tác động.
  • Thương hiệu và chất lượng sản phẩm: Các thương hiệu lớn, sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao thường có giá nhỉnh hơn. Tuy nhiên, chất lượng tốt giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
  • Số lượng đặt hàng: Mua vật liệu với số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ. Đây là cách giúp tối ưu ngân sách cho công trình quy mô vừa và lớn.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng
Yếu tố ảnh hưởng đến giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng

Nếu bạn đang ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh thì bấm tại đây để tham khảo giá vật liệu xây dựng hcm chi tiết nhé

Trên đây là những thông tin về giá vật liệu xây dựng tại Đà NẵngVật liệu xây dựng 68 đã tổng hợp và chia sẻ cho bạn. Hy vọng những thông tin này có ích đối với bạn. Theo dõi website vatlieuxaydungdongnai.net để xem thêm những bài viết hấp dẫn khác. Đừng quên liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết hơn nếu bạn có nhu cầu mua vật liệu xây dựng nhé.

Rate this post

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay
0967 318 430