Báo giá vật liệu xây dựng là thông tin quan trọng giúp chủ đầu tư và nhà thầu chủ động dự toán chi phí trước khi triển khai công trình. Trong bối cảnh thị trường liên tục biến động, việc cập nhật báo giá nhanh chóng, chính xác và minh bạch không chỉ giúp tối ưu ngân sách mà còn hạn chế rủi ro phát sinh trong quá trình thi công. Trong bài viết này, Vật liệu xây dựng 68 sẽ chia sẻ cho bạn giá vật liệu xây dựng ở các khu vực lớn nhé.
Giá vật liệu xây dựng có tăng không?
Giá vật liệu xây dựng có xu hướng tăng theo từng giai đoạn, đặc biệt vào thời điểm cao điểm xây dựng hoặc khi thị trường nguyên liệu biến động mạnh. Tại Hà Nội và nhiều khu vực khác, mức giá xi măng, sắt thép, cát đá thường không cố định mà chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khách quan và chủ quan.
- Biến động giá nguyên liệu đầu vào: Thép phụ thuộc vào giá phôi thép và quặng sắt, xi măng chịu tác động từ clinker và than. Khi chi phí sản xuất tăng, giá bán ra thị trường cũng điều chỉnh theo.
- Chi phí vận chuyển tăng cao: Giá xăng dầu và cước vận tải biến động làm đội chi phí logistics. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá vật liệu tại công trình.
- Nhu cầu xây dựng tăng mạnh theo mùa: Vào mùa cao điểm xây dựng, nhu cầu vật tư tăng nhanh khiến nguồn cung bị áp lực. Khi cung không đủ cầu, giá có xu hướng tăng là điều tất yếu.
- Chính sách điều chỉnh từ nhà máy và đại lý: Các nhà sản xuất có thể điều chỉnh giá theo từng đợt để phù hợp thị trường. Đại lý phân phối cũng thay đổi mức chiết khấu tùy theo tình hình kinh doanh.
- Tác động từ kinh tế vĩ mô và lạm phát: Lạm phát và biến động tỷ giá ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu nguyên liệu. Điều này gián tiếp làm giá vật liệu xây dựng tăng theo thời gian.

Bấm vào đây để xem thêm thông tin thú vị về vật liệu xây dựng
Báo giá vật liệu xây dựng
Như đã nói, giá vật liệu xây dựng sẽ biến động liên tục, không có con số chính xác. Tuy nhiên, dù biến động nhưng sự thay đổi cũng không quá lớn. Dưới đây là giá vật liệu xây dựng mà bạn có thể tham khảo. Những con số này chỉ mang tính chất tham khảo do có sự thay đổi liên tục theo thị trường.

Khu vực thành phố Hồ Chí Minh
Thị trường xây dựng tại TP.HCM có mức giá VLXD cao hơn một số tỉnh lân cận do chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng lớn và thị trường cạnh tranh. Giá vật liệu như thép, xi măng, cát, đá, gạch được nhiều cửa hàng VLXD cập nhật liên tục, nên bảng dưới đây mang tính tham khảo và bạn nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo khối lượng và thời điểm.
| Nhóm vật liệu | Chủng loại / Mô tả | Đơn vị | Báo giá tham khảo |
| Sắt thép xây dựng | Thép Việt Nhật D10–D25 | VNĐ/kg | 15.200 – 16.500 |
| Thép Hòa Phát D10–D25 | VNĐ/kg | 14.900 – 16.300 | |
| Thép Miền Nam D10–D25 | VNĐ/kg | 15.100 – 16.400 | |
| Xi măng | Hà Tiên | VNĐ/bao 50kg | 93.000 – 97.000 |
| Nghi Sơn | VNĐ/bao 50kg | 88.000 – 91.000 | |
| Holcim | VNĐ/bao 50kg | 100.000 – 108.000 | |
| Fico | VNĐ/bao 50kg | 83.000 – 88.000 | |
| Cát xây dựng | Cát xây tô | VNĐ/m³ | 250.000 – 290.000 |
| Cát bê tông | VNĐ/m³ | 350.000 – 390.000 | |
| Cát san lấp | VNĐ/m³ | 160.000 – 200.000 | |
| Đá xây dựng | Đá 1×2 | VNĐ/m³ | 360.000 – 420.000 |
| Đá 4×6 | VNĐ/m³ | 330.000 – 380.000 | |
| Đá mi | VNĐ/m³ | 290.000 – 320.000 | |
| Gạch xây dựng | Gạch Tuynel 4×6×8 | 1.000 viên | 850.000 – 1.050.000 |
| Gạch Tuynel 2 lỗ | 1.000 viên | 950.000 – 1.150.000 | |
| Gạch block | 1.000 viên | 10.500 – 12.500/viên | |
| Vật liệu hoàn thiện | Gạch ốp lát thường | VNĐ/m² | 180.000 – 290.000 |
| Gạch granite | VNĐ/m² | 320.000 – 650.000 | |
| Sơn nước Jotun | thùng | 1.050.000 – 1.350.000 |
Tham khảo bài viết về giá vật liệu xây dựng TH Hồ Chí Minh để biết thêm chi tiết
Khu vực Hà Nội
Giá vật liệu xây tại Hà Nội dựng thường được cập nhật định kỳ theo công bố của Sở Xây dựng Hà Nội và khảo sát từ các nhà máy, đại lý phân phối lớn trên địa bàn. Mức giá thực tế có thể dao động tùy theo quận/huyện, khối lượng đặt hàng,… Dưới đây là bảng báo giá tham khảo một số nhóm vật tư phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
| Nhóm vật tư | Chủng loại | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Sắt thép xây dựng | Thép cuộn CB240 | kg | 14.800 – 15.800 |
| Thép thanh vằn D10 CB300 | kg | 15.200 – 16.300 | |
| Thép D16 CB400 | kg | 15.500 – 16.800 | |
| Xi măng | Xi măng PCB40 (Bỉm Sơn, Hoàng Thạch…) | Bao 50kg | 88.000 – 98.000 |
| Xi măng PCB30 | Bao 50kg | 82.000 – 90.000 | |
| Cát xây dựng | Cát đen xây tô | m³ | 200.000 – 260.000 |
| Cát vàng bê tông | m³ | 330.000 – 420.000 | |
| Đá, sỏi xây dựng | Đá 1×2 | m³ | 350.000 – 420.000 |
| Đá 4×6 | m³ | 320.000 – 380.000 | |
| Sỏi đổ bê tông | m³ | 300.000 – 360.000 | |
| Gạch xây dựng | Gạch Tuynel 2 lỗ | 1.000 viên | 950.000 – 1.150.000 |
| Gạch đặc | 1.000 viên | 1.100.000 – 1.350.000 | |
| Gạch block bê tông | viên | 9.500 – 13.000 | |
| Ngói lợp | Ngói đất nung truyền thống | viên | 12.000 – 18.000 |
| Ngói màu xi măng | viên | 13.000 – 22.000 |
Khu vực Cần Thơ
Dưới đây là bảng giá vật liệu xây dựng tham khảo tại Cần Thơ dựa trên dữ liệu thị trường tổng hợp (giá thực tế có thể khác tùy đại lý và khối lượng mua).
| Nhóm vật tư | Loại / Chủng loại | Đơn vị | Giá tham khảo |
| Sắt thép xây dựng | Thép cuộn phi 6–8 | VNĐ/kg | ~18.400 – 19.500 |
| Thép cây phi 10–12 | Xe / cây | ~117.000 – 192.000 | |
| Xi măng | Xi măng các loại (PCB40, PCB30) | Bao 50kg | ~70.000 – 98.000 |
| Cát xây dựng | Cát xây tô | m³ | ~260.000 – 280.000 |
| Cát nền/ bê tông | m³ | ~230.000 – 240.000 | |
| Đá, sỏi xây dựng | Đá 1×2 | m³ | ~380.000 – 550.000 |
| Đá 4×6 | m³ | ~350.000 – 420.000 | |
| Gạch xây dựng | Gạch xây | Viên | ~1.260 – 1.400 |
| Ngói lợp | Ngói lợp truyền thống | Viên | ~10.000 – 18.000+ |
| Vật liệu hoàn thiện | (Ví dụ: gạch ốp lát) | m² | ~180.000 – 300.000+ |
Khu vực Đà Nẵng
Báo giá vật liệu xây dựng tại Đà Nẵng cũng không có sự chênh lệch quá nhiều so với các khu vực khác. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo một số vật liệu xây dựng chính tại Đà Nẵng từ các công bố và khảo sát thị trường mới nhất:
| Nhóm vật tư | Chủng loại / Mô tả | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Sắt thép xây dựng | Thép cuộn CB240 (phi 6–8) | kg | 14.800 – 15.800 |
| Thép thanh vằn D10 CB300 | kg | 15.200 – 16.500 | |
| Thép D16 CB400 | kg | 15.500 – 16.900 | |
| Thép hình (U, I, V) | kg | 16.000 – 18.500 | |
| Xi măng | PCB40 (Hoàng Thạch, Bỉm Sơn…) | Bao 50kg | 90.000 – 98.000 |
| PCB30 | Bao 50kg | 85.000 – 92.000 | |
| Xi măng đa dụng | Bao 50kg | 88.000 – 95.000 | |
| Cát xây dựng | Cát xây tô | m³ | 280.000 – 340.000 |
| Cát bê tông (cát vàng) | m³ | 380.000 – 480.000 | |
| Cát san lấp | m³ | 180.000 – 240.000 | |
| Đá, sỏi xây dựng | Đá 1×2 | m³ | 350.000 – 420.000 |
| Đá 4×6 | m³ | 320.000 – 380.000 | |
| Đá mi sàng | m³ | 280.000 – 330.000 | |
| Sỏi đổ bê tông | m³ | 300.000 – 360.000 | |
| Gạch xây dựng | Gạch Tuynel 2 lỗ | 1.000 viên | 950.000 – 1.150.000 |
| Gạch đặc | 1.000 viên | 1.100.000 – 1.350.000 | |
| Gạch block bê tông | viên | 9.500 – 13.500 | |
| Ngói lợp | Ngói đất nung truyền thống | viên | 12.000 – 18.000 |
| Ngói màu xi măng | viên | 14.000 – 23.000 | |
| Ngói sóng lớn | viên | 16.000 – 25.000 |
Khu vực Đồng Nai
Tại Đồng Nai, thị trường vật liệu xây dựng phát triển mạnh nhờ lợi thế gần các khu công nghiệp và giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh. Giá VLXD tại đây thường được cập nhật định kỳ theo công bố của Sở Xây dựng Đồng Nai và khảo sát thực tế từ đại lý phân phối. Dưới đây là bảng giá tham khảo.
| Nhóm vật tư | Chủng loại / Mô tả | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Sắt thép xây dựng | Thép cuộn CB240 (phi 6–8) | kg | 14.700 – 15.800 |
| Thép thanh vằn D10 CB300 | kg | 15.000 – 16.400 | |
| Thép D16 CB400 | kg | 15.400 – 16.800 | |
| Thép hình (U, I, V) | kg | 16.000 – 18.200 | |
| Xi măng | PCB40 (Hà Tiên, Holcim…) | Bao 50kg | 88.000 – 98.000 |
| PCB30 | Bao 50kg | 82.000 – 90.000 | |
| Xi măng đa dụng | Bao 50kg | 85.000 – 95.000 | |
| Cát xây dựng | Cát xây tô | m³ | 250.000 – 310.000 |
| Cát bê tông (cát vàng) | m³ | 350.000 – 450.000 | |
| Cát san lấp | m³ | 170.000 – 230.000 | |
| Đá, sỏi xây dựng | Đá 1×2 | m³ | 330.000 – 400.000 |
| Đá 4×6 | m³ | 300.000 – 360.000 | |
| Đá mi | m³ | 260.000 – 320.000 | |
| Sỏi bê tông | m³ | 280.000 – 340.000 | |
| Gạch xây dựng | Gạch Tuynel 2 lỗ | 1.000 viên | 900.000 – 1.100.000 |
| Gạch đặc | 1.000 viên | 1.050.000 – 1.300.000 | |
| Gạch block bê tông | viên | 9.000 – 13.000 | |
| Ngói lợp | Ngói đất nung | viên | 11.000 – 17.000 |
| Ngói màu xi măng | viên | 13.000 – 22.000 | |
| Ngói sóng lớn | viên | 15.000 – 24.000 |
Tham khảo bài viết về báo giá vật liệu xây dựng Đồng Nai để biết thêm chi tiết về giá các loại vật liệu xây dựng ở khu vực này
Khu vực Huế
Tại Huế, giá vật liệu xây dựng có thể chênh lệch tùy khu vực (nội thành, Phú Vang, Hương Thủy…), khối lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển đến công trình. Dưới đây là giá tham khảo.
| Nhóm vật tư | Chủng loại / Mô tả | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Sắt thép xây dựng | Thép cuộn CB240 (phi 6–8) | kg | 14.900 – 15.900 |
| Thép thanh vằn D10 CB300 | kg | 15.300 – 16.600 | |
| Thép D16 CB400 | kg | 15.600 – 16.900 | |
| Thép hình (U, I, V) | kg | 16.200 – 18.500 | |
| Xi măng | PCB40 (Bỉm Sơn, Hoàng Thạch…) | Bao 50kg | 90.000 – 99.000 |
| PCB30 | Bao 50kg | 85.000 – 92.000 | |
| Xi măng đa dụng | Bao 50kg | 88.000 – 96.000 | |
| Cát xây dựng | Cát xây tô | m³ | 270.000 – 330.000 |
| Cát vàng bê tông | m³ | 360.000 – 450.000 | |
| Cát san lấp | m³ | 170.000 – 230.000 | |
| Đá, sỏi xây dựng | Đá 1×2 | m³ | 340.000 – 410.000 |
| Đá 4×6 | m³ | 310.000 – 370.000 | |
| Đá mi | m³ | 270.000 – 320.000 | |
| Sỏi bê tông | m³ | 290.000 – 350.000 | |
| Gạch xây dựng | Gạch Tuynel 2 lỗ | 1.000 viên | 930.000 – 1.120.000 |
| Gạch đặc | 1.000 viên | 1.080.000 – 1.320.000 | |
| Gạch block bê tông | viên | 9.500 – 13.500 | |
| Ngói lợp | Ngói đất nung truyền thống | viên | 12.000 – 18.000 |
| Ngói màu xi măng | viên | 14.000 – 23.000 | |
| Ngói sóng lớn | viên | 15.000 – 24.000 |
Đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng giá tốt tại miền Nam
Vật Liệu Xây Dựng 68 – đơn vị chuyên cung cấp vật liệu xây dựng trọn gói với giá cả cạnh tranh và minh bạch tại khu vực miền Nam, đặc biệt là Biên Hòa và các khu vực lân cận như Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An.
Đơn vị cung ứng đầy đủ các nhóm vật liệu xây dựng thiết yếu như cát xây, đá xây, xi măng, gạch xây, sắt thép (cây/cuộn), cùng nhiều vật tư phụ trợ khác. Công ty nổi bật với nguồn hàng ổn định, kiểm soát chất lượng và đa dạng chủng loại, đáp ứng nhu cầu từ công trình nhỏ lẻ đến dự án lớn. Với hệ thống kho bãi thuận tiện và đội ngũ tư vấn am hiểu thực tế thi công, khách hàng được hỗ trợ chọn đúng loại vật liệu và tối ưu chi phí hiệu quả cho công trình.

Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Tiến, KP3, P. Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai | QL51, Ngã 3 Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Số điện thoại: 0967 318 430
- Email: huanhoai168@gmail.com
- Website: https://vatlieuxaydungdongnai.net
- Fanpage: https://www.facebook.com/vatlieuxaydung68/
Trên đây là bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất theo nhiều khu vực khác nhau mà Vật liệu xây dựng 68 đã chia sẻ cho bạn. Hy vọng những thông tin này có ích đối với bạn. Theo dõi website vatlieuxaydungdongnai.net để xem thêm những bài viết hấp dẫn khác. Đừng quên liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết hơn nếu bạn có nhu cầu mua vật liệu xây dựng nhé.
